| 52 | Nam Đỗ Hoàng and Tài Phạm Đình | ViMACSA-GAT: Mô hình phân tích tình cảm đa phương thức tiếng Việt dựa trên mạng chú ý đồ thị và bộ hợp nhất liên phương thức | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 88 | Quyen Ngo-The, Linh Ha and Phuong Le-Hong | An Empirical Study of Sequence Models for Dependency Parsing | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 95 | Nhat-Tung Le, Thanh Phuc Mai, Nguyen Hoang Phat Ho and Danh Huong Bui | Systematic Evaluation of Modern Text Embeddings for Large-Scale Vietnamese News Clustering: E5-Large, BGE-M3, and SimCSE | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 111 | Viet Tran Hong, Dong Nguyen Phuong, Quan Tran Lam, Vinh Nguyen Van, Thai Nguyen Phuong and Tan Bui Van | Optimizing Multilingual Translation for Southeast Asian Languages via QLoRA Fine-tuning and Dictionary-prompted Machine Translation | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 136 | My Huynh Thao Le and Long H. B. Nguyen | A STUDY ON AUTOMATIC NAMED ENTITY RECOGNITION METHODS FOR MEDICAL TEXTS | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 150 | Huy Nguyen Vinh, Thuan Dinh Nguyen, Chung Le Van and Nhu Nguyen Gia | Synthetic Speech Generation for Vietnamese Wake Word Detection: Enabling Efficient Voice Agents with Phonetic Variations | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 161 | Hoàng Thái Anh, Nguyễn Võ Hoàng Sơn, Bùi Danh Hường and Hoàng Văn Quý | ViCoHATE: Một chuẩn đối sánh giàu ngữ cảnh để phân tách ngôn ngữ thù ghét và xúc phạm trên mạng xã hội | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 175 | Hao Huynh, Nam Nguyen, Hoang Nguyen, Long Nguyen and Tho Quan | Sửa lỗi chính tả tiếng Việt với mô hình hai tầng Underthesea – BARTpho | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 187 | Chu Minh Tâm, Phạm Lê Ngọc Ngân, Hứa Tuệ Minh, Nguyễn Xuân An, Lê Ngọc Hùng Dũng, Nguyễn Phúc Thịnh, Nguyễn Song Thiên Long, Bùi Công Tuấn and Quản Thành Thơ | BKAlign: Khung căn chỉnh thực thể–quan hệ tiếng Việt dựa trên xếp hạng ngữ nghĩa có làm giàu ngữ cảnh và ràng buộc đồ thị tri thức | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 189 | Quan Tran-Minh, Hau Huynh-Xuan, Phuc Thai-Thi-Hong, Doan Nguyen-Ket and Nga Le-Thi-Thu | A Two-stage Architecture for Phishing Email Detection via Domain Analysis with Inverse Transformer Fine-Tuning | Công nghệ ngôn ngữ và Xử lý tiếng Việt |
| 14 | Huyen Trang Phan and Van Du Nguyen | An ensemble fuzzy neural network for sentiment analysis | FJCAI 2026 |
| 36 | Kha-Anh-Thoai Vo, Thanh-Nghi Doan and Quoc-Anh Nguyen | YOLO11-cls Based Ripeness Classification of Pineapples under Field Conditions | FJCAI 2026 |
| 39 | Thi-My-Ngoc Pham and Thanh-Nghi Doan | An Explainable Machine Learning System for Personalized Assessment in Grade-10 Informatics | FJCAI 2026 |
| 49 | Trung Bui The, Duc Do Minh, Vinh Nguyen Van and Trinh Bui Nguyen Quoc | Bridging the Reasoning Gap in Vietnamese with Small Language Models via Test-Time Scaling | FJCAI 2026 |
| 50 | Thanh Ma, Phu-An Thai, Tri-Phuc Nguyen, Duy-Khoa Dang, Duy-Hung Nguyen, Minh Truong, Huu-Hoa Nguyen and Thanh-Nghi Do | LegacyNet: Preserving Intangible Legacy with Distilled Kolmogorov-Arnold Networks | FJCAI 2026 |
| 53 | Trang Nguyen Huyen, Tuan Phong Tran and Ly Vu | FedHomeLG: Personalized Federated Learning with Local Generative Modeling for Intrusion Detection | FJCAI 2026 |
| 64 | Le Cong Thuong, Nguyen Luu Tu, Ngo Thi Duyen and Le Thanh Ha | Magnify-and-Correct: A 3D Synthesis Pipeline for Micro-Expression Data | FJCAI 2026 |
| 75 | Viet Trinh, Tan Nguyen, Minh-Huyen Phan and Minh-Quan Luu | AI Agents for Sustainable SMEs: A Green ESG Assessment Framework | FJCAI 2026 |
| 79 | Truong Phi Ho, Hoang Thanh Nam, Pham Minh Thuan, Nguyen The Hung, Nguyen Nhat Hai and Bui Thu Lam | A novel Black-Box Evaluating for Large Language Models based on GAN | FJCAI 2026 |
| 80 | Huu Phu Le, Phuc Hao Do and Nang Hung Van Nguyen | Hybrid UAV Trajectory Optimization via Search Initialization and Quantum-Inspired Evolutionary Algorithms | FJCAI 2026 |
| 106 | Long Nguyen Vo Hoang, Phuc Hao Do and Van Nguyen Nang Hung | Explainable Federated Learning for Trustworthy Skin Lesion Diagnosis | FJCAI 2026 |
| 125 | Van-Khanh Tran, Quang-Huy Nguyen and Xuan-Hoang Pham | LEAF: Learning Endoscopy with Ablation-Aware Features for Colorectal Cancer Classification | FJCAI 2026 |
| 141 | Dac Nguyen Hoang, Khoi Quang Lam and Quoc-Huy Nguyen | SARSA Policy and Its Explanation in Trading | FJCAI 2026 |
| 155 | Thanh-Binh Trinh, Cuong-Nguyen Van, Ngoc-Minh Le, Dac-Nhuong Le, Quoc-Tuan Tran, Quynh-Anh Do | Automatic Test Case Generation for XACML Access Control Policies Using Graph-Based Modeling and Genetic Algorithms | FJCAI 2026 |
| 172 | Tam T.T. Nguyen, Minh-Huy Bui, My-Phuong Ngo and Quang-Thinh Bui | Hotspot Detection on Distribution-Mapper Graphs | FJCAI 2026 |
| 184 | Pham Duy Trung, Pham Ngoc Minh and Bui Thu Lam | DeepSentry Platform: An Asymmetric AI System for Misinformation Detection | FJCAI 2026 |
| 192 | Thanh-Nguyen Nguyen, Hiep Huynh, Duong Van Hieu, Thai-Son Nguyen, Song-Toan Tran and Quang-Thinh Bui | A CNN-Vision Transformer Hybrid Framework for Brain Tumor MRI Image Classification | FJCAI 2026 |
| 16 | Thi-Hoai Phan, Duc-Thien Nguyen, Thuy-Binh Nguyen, Hong-Quan Nguyen, Thanh-Hai Tran and Thi-Lan Le | Noise-Aware Text-Based Person Search | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 34 | Tuan Dung Kieu, Trung Kien Tran, Thi Lan Le and Thanh Hai Tran | FedWHB: Federated learning with weight and hybrid batch normalization under concept drift | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 91 | Tran Minh Nghia, Le Trung Hieu, Nguyen Thai Khanh, Vo Ngoc Bich Uyen, Le Van Phong and Le Tuan Anh | A Real-Time Deep Learning-Based Red-Light Violation Surveillance System for Edge Deployment | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 107 | Thanh Tung Nguyen, Anh Tu Tran, Quang Thinh Nguyen, Bich Uyen Vo Ngoc and Trung Hieu Le | Evaluating Deep Learning Models for School Violence Detection: An Extended Dataset | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 138 | Lam Cao Hong, Long Hoang Viet and Lam Bui Thu | IoT Intrusion Detection Using Federated Machine Learning in Heterogeneous Environments with Adaptive Data Preprocessing | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 146 | Nguyen Van Thang and Nguyen Gia Nhu | An Empirical Study on Deep Learning Training Performance via Asynchronous Data Prefetching in Resource-Constrained Environments | Mô hình AI tiên tiến và công nghệ mới nổi |
| 13 | Nguyen Thi Thuy Trang, Tran Dinh Hai Nguyen, Nguyen Dinh Duc and Dinh Nguyen Trong Nghia | Hybrid Football Team Training and Kepler Optimization Algorithm with Multi-Level Local Search for Vehicle Routing Problem with Transfers | Nền tảng lý thuyết và thuật toán |
| 37 | Nguyen Dung, Gam Phan Thi, Trần Đình Đăng and Sittixay Chounlamany | L-GRU: Developing a hybrid model to enhance stock price prediction and weather forecasting | Nền tảng lý thuyết và thuật toán |
| 51 | Van Nguyen-Thi and Bình Ngô | HMEM: A Hybrid Meta-Ensemble Model for Early Prediction of Student Dropout | Nền tảng lý thuyết và thuật toán |
| 137 | Nguyễn Nam Hy, Trần Tiến Đức, Nguyễn Huy Hàm, Bùi Danh Hường and Nguyễn Tất Thắng | Thuật Toán Hiệu Quả Khai Thác Mẫu Tối Đại Trên CSDL Trọng Số Với Cấu Trúc Bitmax | Nền tảng lý thuyết và thuật toán |
| 92 | Thi-Tuyen Ho, Thi-Xuan Tran, Hai-Thanh Tran, Thi-Tuyen Nguyen, Duc-Hau Le and Van-Nui Nguyen | CATrans: A Bidirectional Cross-Attention Transformer with Residual Fusion for Predicting Drug–Side Effect Frequencies | SS-Tin sinh học |
| 113 | Luong Hai Nguyen, Binh Minh Tran and Dang Hung Tran | Dual-Stream Contrastive Graph Representation Learning for lncRNA–Disease Association Prediction | SS-Tin sinh học |
| 158 | Lam-Tung Nguyen, Thi-Xuan Trinh, Tien-Dat Nguyen and Cuong Nguyen | Benchmarking Genomic Encodings for AMR Prediction: The Superiority of K-mers and Ensemble Learning over Deep Learning | SS-Tin sinh học |
| 21 | Phạm Tuấn Hiệp and Nguyễn Đức Dũng | Decision-Level Fusion of Enhanced XceptionNet and CRNN for Multimodal Deepfake Detection | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 40 | Nguyễn Trường Huy, Trần Tuấn Ngọc and Trần Quốc Long | Myocardial Infarction Detection Based on Electrocardiogram Signals Using Deep Learning with Attention Mechanisms | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 54 | Du Tien Pham, Utada Yumeka, Tung Cao Hoang, Kouno Gen, Yamashita Junichiro, Izumi Naoki, Linh Pham Gia, Hai Pham Hoang, Thuy Nguyen Thi Thanh and Long Tran Quoc | Enhancing Educational Environments: A Skeleton-Based Framework for Analyzing Classroom Behavior | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 62 | Huynh Trinh, Toan Nguyen, Ba Luong and Long Tran | Diffusion Model in Latent Space for Medical Image Segmentation Task | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 68 | Huynh Trinh, Anh Nguyen, Toan Nguyen and Long Tran | LatentFM: A Latent Flow Matching Approach for Generative Medical Image Segmentation | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 83 | Quoc Tuan Vu and Truong Son Pham | Early Multimodal Fusion of Visual and Acoustic Features for Robust Drone Detection | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 101 | Bùi Thanh Lâm, Đặng Hoài Thương and Cao Xuân Nam | Ứng Dụng Thị Giác Máy Tính trong Phân Đoạn Bóng Thoại Truyện Tranh | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 109 | Nguyen Minh Tuan, Nguyen Thanh Tam and Phan Hoai Nhan | Nghiên cứu và Ứng dụng Thuật toán Tối ưu hóa Bầy sói xám (GWO) trong Chẩn đoán Ung thư vú | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 143 | Thi Hoa Hue Nguyen, Minh Hoang Pham, Thi Huong Tra Duong, Thi Lan Anh Nguyen, Dinh Hiep Vu and Thi Hai Anh Tran | A Real-Time Smart Service Framework for Vietnamese Cuisine: Integrating YOLOv12 and Semantic Synthesis for Automated Digital Menus | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 154 | Cuong Tran Hung and Thang Tran Minh | Harnessing Multi-modality learning for Monocular Depth Estimation | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 167 | Lê Hoàng Gia Vĩ, Hoàng Nguyên Vũ, Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh, Hoàng Văn Quý and Bùi Danh Hường | Custom Lightweight Emotion Net – CLEN một kiến trúc mạng nơ-ron lai tuỳ chỉnh cho nhận dạng cảm xúc | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 173 | Ngoc-Khai Hoang, Thi-Nhu-Mai Nguyen and Huy-Hieu Pham | Digital FAST: An AI-Driven Multimodal Framework for Rapid and Early Stroke Screening | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 176 | Phuong Thao Hoang, Thi Hoai Phan, Thi Lan Le and Thi Ngoc Diep Do | Enhancing Multilingual Vision-Language Alignment with Text Data Augmentation: A Case Study of Vietnamese mCLIP | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 182 | Nguyễn Duy Hải, Nguyễn Thị Quỳnh Hoa, Lê Thanh Hà and Ngô Thị Duyên | Format-aware Bayesian knowledge tracing: Decoupling mathematical proficiency from reading comprehension via adaptive slip parameters | Thị giác máy tính và hiểu ngữ cảnh đa phương thức |
| 4 | Trung-Hieu Cao, Duc-Hiep Trinh, Tran-Binh Dang, Duc-Trong Le and Phi-Diep Bui | Towards An Efficient Multimodal Approach for Long Video Summarization | Ứng dụng AI |
| 6 | Van-Truong Le, Le-Khanh Nguyen and Trong-Doanh Nguyen | A Two-Stage, Object-Centric Deep Learning Framework for Robust Exam Cheating Detection | Ứng dụng AI |
| 7 | Hùng Trần Thanh and Công Đỗ Hữu | HAN-GRU: A Hybrid Graph Neural Network for High-Accuracy Tourism Forecasting on Heterogeneous Information Networks | Ứng dụng AI |
| 10 | Phuc Hn Tran, Thao Thi Phuong Dao and Minh-Triet Tran | Transformer-based Medical Image Anomaly Detection with Anatomical Knowledge Integration | Ứng dụng AI |
| 15 | Huu-Trung Nguyen, Thi-Hoai Phan, Thuy-Binh Nguyen, Hong-Quan Nguyen, Thanh-Hai Tran and Thi-Lan Le | Tìm kiếm người dựa trên câu truy vấn trong các hệ thống quản lý dữ liệu video giám sát | Ứng dụng AI |
| 18 | Hiển Lê Đình, Học Nguyễn Huỳnh Minh, Huy Nguyễn Đỗ, Huy Nguyễn Gia, Quân Lý Ngọc and Dũng Hà Thanh | Improving Deep Learning Robustness Against Adversarial Image Attacks | Ứng dụng AI |
| 22 | Thanh Tung Le, Long Giang Nguyen and Thu Lam Bui | ARC-Net: Audio Spoof Detection with Attention-Routing Capsule Network | Ứng dụng AI |
| 29 | Van-Truong Le | From Benchmarking to Reasoning: A Dual-Aspect, Large-Scale Evaluation of LLMs on Vietnamese Legal Text | Ứng dụng AI |
| 46 | Long Nguyen and Hung Nguyen | Selective Feature Importance–Aware Augmentation for Contrastive Network Intrusion Detection | Ứng dụng AI |
| 48 | Thi Ngoc Anh La and Thu Huyen Vu | Fashion Datasets for Deep Learning: A Review of Structure and Development Strategies for Practical Outfit Recommendation. | Ứng dụng AI |
| 55 | Truong Duy Vu Pham, Quang Anh Nguyen Cao, Trung Kien Tran, Thi Lan Le and Thanh Hai Tran | FedSOD: Federated object detection with adaptive client selection for autonomous vehicles | Ứng dụng AI |
| 59 | Quoc-Huy Dang, Hoang-Long Nguyen, Khanh-Nam Nguyen, Duc Linh Bui, Hoang-Luan Nguyen and Ngoc-Tan Hoang | On The Innovation Programming for Autonomous Vehicles with Scale 1/10 | Ứng dụng AI |
| 60 | Nguyen Truong Thinh Pham, Văn Minh Le, Tan Thao Nguyen, Minh Khuong Tran, Hoang Luan Nguyen and Hoang Ngoc Tan | Ứng Dụng Công Nghệ Vision AI Và Flycam Để Phát Hiện Đối Tượng Trong Quản Lý Xây Dựng | Ứng dụng AI |
| 67 | Minh-Hoang Nghiem, Ngoc-Trang Thi Hoang and Duc-Trong Le | Visual Anomaly Detection Using Multimodal Large Models | Ứng dụng AI |
| 74 | Dinh Cong Hien and Nguyen Viet Hung | AFC: A Dual-Loss Framework for Robust Image-based Malware Detection | Ứng dụng AI |
| 84 | Si Toan Le, Minh Kien Nguyen and Thi Chau Ma | Comprehensive Historical Image Restoration: Integrating Diffusion Model Inpainting, Semantic Coloring, and Face Restoration | Ứng dụng AI |
| 86 | Nham Cao, Nhut Tien Nguyen and Thanh Binh Nguyen | Method-level Bug Localization with Contrastive Pretrained Language Models | Ứng dụng AI |
| 90 | Thanh-Huan Tran, The-Anh Trong Nguyen, Nam-Khanh Nguyen, Duc-Thuan Tran, Hien-Thanh Duong and Thi-Lan Le | VFMSet: Automated Vietnamese Folk Music Video Data Collection for Audio-Visual Learning | Ứng dụng AI |
| 93 | Cao Vu Bui and Thanh Binh Nguyen | Machine Learning-Based Coffee Yield Prediction Using Multi-Temporal Sentinel-2 Data | Ứng dụng AI |
| 116 | Lê Nhựt Duy, Nguyễn Lê Hồ Anh Khoa, Tôn Thất Minh Đăng, Đặng Hoài Thương and Cao Xuân Nam | Hệ thống IoT quản lý thiết bị phòng thí nghiệm tích hợp trạm mượn–trả tự động và Chatbot-AI | Ứng dụng AI |
| 123 | Minh Thien Long Vo, Duy Cuong Pham and Anh Tu Le | Pattern Aware Predictive Autoscaling: A Two Stage AI Approach with Real Time System Integration in Kubernetes | Ứng dụng AI |
| 127 | Tiến Đỗ Minh | Phát Hiện Tấn Công Phát Lại Sử Dụng Chưng Cất Không Gian Ẩn Đa Phương Thức | Ứng dụng AI |
| 129 | Tiến Đỗ Minh | Mô hình học sâu hướng cận biên cho phân loại bệnh lá dựa trên bộ dữ liệu thực địa CDM-Disease và triển khai trên hệ thống thông minh đa nền tảng | Ứng dụng AI |
| 131 | Viet Nam Le, Le Thuong, Van Canh Vu, Thi Duyen Ngo and Le Thanh Ha | High-Fidelity 3D Woodblock Reconstruction via Human-in-the-Loop Multi-Stage AI Orchestration | Ứng dụng AI |
| 135 | Dũng Nguyễn Phước Anh, Hưng Nguyễn Việt, Thắng Trần Văn, Hường Bùi Danh, Thắng Nguyễn Tất, Quý Hoàng Văn and Huy Lê Thiên | CD-AHAL: Khung học chủ động lai có nhận thức trôi dạt khái niệm cho phát hiện xâm nhập mạng | Ứng dụng AI |
| 145 | Hưng Nghiêm Văn and Linh Lê Diệu | Xây dựng hệ thống phần mềm hỗ trợ phát hiện “đường chín đoạn” trong ảnh và video | Ứng dụng AI |
| 151 | Phuc Le, Khang Nguyen, Cuong Duong, Thang Doan, Vinh Pham, Minh Nguyen and Thanh-Binh Nguyen | A Two-Stage Learning Framework for Coffee Disease Detection | Ứng dụng AI |
| 153 | Minh-Huy Trinh, Quoc-Lam Vu, Thanh-Hieu Cao, Khac-Trieu Vo and Trong-Le Do | Rethinking Tampered Text Localization: Evaluation and Optimization | Ứng dụng AI |
| 156 | Thi Hoa Hue Nguyen, Quoc Huy Nguyen, Thu Thao Hoang and Minh Duong Doan | Computer Vision-Based Urban Traffic Analysis via Vehicle Detection and Tracking | Ứng dụng AI |
| 157 | Tung Phan Luu, Huy Nguyen Nhat, Bao Tran Minh and Gia Nhu Nguyen | Edge-AI Malicious Domain and URL Detection for IoT Gateway Security: A Lightweight Random Forest Approach | Ứng dụng AI |
| 159 | Việt Nhật Nguyễn, Anh Tú Trần, Thị Thùy Dương Lê and Quang Huy Lâm | A YOLOv10-Based Real-Time Web Defacement Detection and Alerting System | Ứng dụng AI |
| 169 | Tan-Hiep To, Duy-Khang Do, Tam V. Nguyen and Trung-Nghia Le | GenKOL: Modular Architecture for Scalable Virtual KOL Creation | Ứng dụng AI |
| 170 | Son Pham, Vu Nguyen, Dau Nguyen, Bao Pham and Loc Vu | Xây dựng chatbot thông minh hỗ trợ tư vấn tuyển sinh tích hợp RAG và Tác nhân AI | Ứng dụng AI |
| 186 | Bao Ngoc Tran and Thanh Ho | Return-Aware Customer Segmentation with Behavioral Consistency Modeling and Explainable AI in Fashion Retail | Ứng dụng AI |
| 193 | Tai Do Nhu, Loc Nguyen Huu, Kiet Van Tuan and Thanh Nguyen Thi Ngoc | Adaptive STEM Learning Pathway Optimisation via Reinforcement Learning | Ứng dụng AI |